XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规范 đọc là guī fàn, nghĩa là chuẩn mực; tiêu chuẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

规范【規範】

[guī fàn] [规 范]

chuẩn mực; tiêu chuẩn; quy cách

老师规范了我们的汉字书写。

lǎo shī guī fàn le wǒ men de hàn zì shū xiě.

Thầy giáo đã chuẩn hóa cách viết chữ Hán của chúng tôi.

chuẩn mực; đúng quy cách

合乎既定标准的。

他的发音非常标准和规范。

tā de fā yīn fēi cháng biāo zhǔn hé guī fàn.

Phát âm của anh ấy rất chuẩn xác và đúng quy cách.

那具体该如何规范各项技术的落地应用呢?

nà jù tǐ gāi rú hé guī fàn gè xiàng jì shù de luò dì yìng yòng ne?

Vậy cụ thể nên quy chuẩn việc ứng dụng triển khai các kỹ thuật như thế nào?

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

这份文件的书写格式非常规范。

zhè fèn wén jiàn de shū xiě gé shì fēi cháng guī fàn.

Định dạng viết của tài liệu này rất chuẩn mực.

实操归实操,化学试剂规范一定要严格遵守。

shí cāo guī shí cāo, huà xué shì jì guī fàn yí dìng yào yán gé zūn shǒu.

Thao tác thực tế là một chuyện, quy phạm hóa chất nhất định phải tuân thủ nghiêm ngặt.

Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得

Hỏi đáp về từ 规范

规范 nghĩa là gì?

规范 (guī fàn) nghĩa là chuẩn mực; tiêu chuẩn. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 规范 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 范 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 规范?

Thường gặp: 不规范 (bù guī fàn) – không chuẩn; 规范化 (guī fàn huà) – tiêu chuẩn hóa; 规范性 (guī fàn xìng) – bình thường; 技术规范 (jì shù guī fàn) – quy cách kỹ thuật; 规范理论 (guī fàn lǐ lùn) – Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt); 设计规范 (shè jì guī fàn) – tiêu chuẩn thiết kế.