XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

规范化 đọc là guī fàn huà, nghĩa là tiêu chuẩn hóa; sự tiêu chuẩn hóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

规范化

[guī fàn huà] [规 范 化]

tiêu chuẩn hóa; sự tiêu chuẩn hóa

建立规范化数据库后,下一步是不是就能用来微调自动语音识别模型了?

jiàn lì guī fàn huà shù jù kù hòu, xià yí bù shì bu shì jiù néng yòng lái wēi tiáo zì dòng yǔ yīn shí bié mó xíng le?

Sau khi thiết lập cơ sở dữ liệu quy chuẩn hoá, bước tiếp theo có phải có thể dùng để tinh chỉnh mô hình nhận diện giọng nói tự động rồi không ạ?

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

好主意。通过多家医院跨区域合作,重新构建覆盖多元人群的规范化数据库。

hǎo zhǔ yì. tōng guò duō jiā yī yuàn kuà qū yù hé zuò, chóng xīn gòu jiàn fù gài duō yuán rén qún de guī fàn huà shù jù kù.

Ý hay. Thông qua hợp tác liên khu vực giữa nhiều bệnh viện, dựng lại cơ sở dữ liệu chuẩn hóa bao phủ các nhóm người đa dạng.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致

Hỏi đáp về từ 规范化

规范化 nghĩa là gì?

规范化 (guī fàn huà) nghĩa là tiêu chuẩn hóa; sự tiêu chuẩn hóa.

Cách viết 规范化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 规, 范, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.