XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 范 đọc là fàn, nghĩa là mô hình; kiểu mẫu. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

范

[fàn]

mô hình; kiểu mẫu; ví dụ

沉积物羽状流的覆盖范围有多大?

chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?

Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

我们把讨论的范围进一步延伸。

wǒ men bǎ tǎo lùn de fàn wéi jìn yí bù yán shēn.

Chúng tôi mở rộng hơn nữa phạm vi thảo luận.

我担心保密范围太广,会限制以后的合作。

wǒ dān xīn bǎo mì fàn wéi tài guǎng, huì xiàn zhì yǐ hòu de hé zuò.

Em lo ngại phạm vi bảo mật quá rộng sẽ hạn chế sự hợp tác sau này.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

Hỏi đáp về chữ 范

范 nghĩa là gì?

范 (fàn) nghĩa là mô hình; kiểu mẫu.

Cách viết chữ 范 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 范 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 范 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 范 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 范围 (fàn wéi) – phạm vi; 规范 (guī fàn) – chuẩn mực; 模范 (mó fàn) – hình mẫu; 示范 (shì fàn) – trình diễn; 防范 (fáng fàn) – cảnh giác; 典范 (diǎn fàn) – hình mẫu.