XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风范 đọc là fēng fàn, nghĩa là phong thái; tác phong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

风范【風範】

[fēng fàn] [风 范]

phong thái; tác phong; hình mẫu

风度、气派或可作为榜样的品格作风。

老教授治学严谨且待人谦和,深受大家敬仰,极具大师风范。

lǎo jiào shòu zhì xué yán jǐn qiě dài rén qiān hé, shēn shòu dà jiā jìng yǎng, jí jù dà shī fēng fàn.

Vị giáo sư già nghiên cứu nghiêm cẩn lại khiêm nhường hòa nhã, được mọi người kính trọng, đậm phong thái bậc thầy.

Hỏi đáp về từ 风范

风范 nghĩa là gì?

风范 (fēng fàn) nghĩa là phong thái; tác phong. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 风范 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 范 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.