XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风格 đọc là fēng gé, nghĩa là phong cách. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

风格【風格】

[fēng gé] [风 格]

phong cách

独特的表现方式或特点

这位画家的风格很特别。

zhè wèi huà jiā de fēng gé hěn tè bié.

Phong cách của họa sĩ này rất đặc biệt.

最后检查语法和格式,保持统一风格。

zuì hòu jiǎn chá yǔ fǎ hé gé shì, bǎo chí tǒng yī fēng gé.

Cuối cùng kiểm tra ngữ pháp và định dạng, giữ phong cách đồng nhất.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

这个房间的设计风格非常简洁。

zhè ge fáng jiān de shè jì fēng gé fēi cháng jiǎn jié.

Phong cách thiết kế của căn phòng này rất tinh gọn.

仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。

zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.

Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Hỏi đáp về từ 风格

风格 nghĩa là gì?

风格 (fēng gé) nghĩa là phong cách. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 风格 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 风格?

Thường gặp: 英伦风格 (yīng lún fēng gé) – Phong cách Anh (thời trang); 骑士风格 (qí shì fēng gé) – tinh thần hiệp sĩ.