XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

价格 đọc là jià gé, nghĩa là giá; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

价格【價格】

[jià gé] [价 格]

giá; lượng từ: 个 (gè)

商品、劳务的货币表现。

这件衣服的价格很高。

zhè jiàn yī fu de jià gé hěn gāo.

Giá của chiếc áo này rất cao.

个

你看看这两件衬衫的价格吧。

nǐ kàn kàn zhè liǎng jiàn chèn shān de jià gé ba.

Bạn xem giá của hai chiếc sơ mi này đi.

Trong bài: Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

看来它价格低廉是有缘由的。

kàn lái tā jià gé dī lián shì yǒu yuán yóu de.

Xem ra nó rẻ là có nguyên do.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về từ 价格

价格 nghĩa là gì?

价格 (jià gé) nghĩa là giá; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 价格 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 价, 格 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 价格?

Thường gặp: 价格表 (jià gé biǎo) – bảng giá; 不变价格 (bù biàn jià gé) – giá cố định; 价格标签 (jià gé biāo qiān) – nhãn giá; 规定价格 (guī dìng jià gé) – ấn định giá; 每端口价格 (měi duān kǒu jià gé) – giá mỗi cổng; 消费价格指数 (xiāo fèi jià gé zhǐ shù) – chỉ số giá tiêu dùng CPI.