XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

价钱 đọc là jià qian, nghĩa là giá cả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

价钱【價錢】

[jià qian] [价 钱]

giá cả

买卖物品时付的钱。

这本书的价钱是多少?

zhè běn shū de jià qián shì duō shǎo?

Cuốn sách này giá bao nhiêu tiền?

这个的价钱跟那个一样。

zhè ge de jià qián gēn nà ge yí yàng.

Giá cái này giống giá cái kia.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

它们的价钱一样吗?

tā men de jià qián yí yàng ma?

Giá của chúng có giống nhau không?

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

买劣质品花大价钱,这钱花得太冤了。

mǎi liè zhì pǐn huā dà jià qián, zhè qián huā de tài yuān le.

Bỏ số tiền lớn mua hàng kém chất lượng, tiền này tiêu quá uổng.

Hỏi đáp về từ 价钱

价钱 nghĩa là gì?

价钱 (jià qian) nghĩa là giá cả. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 价钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 价, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.