XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

价位 đọc là jià wèi, nghĩa là mức giá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

价位【價位】

[jià wèi] [价 位]

mức giá

商品价格的档次或水平

这套课程的价位非常适合在职人员学习。

zhè tào kè chéng de jià wèi fēi cháng shì hé zài zhí rén yuán xué xí.

Mức giá của khóa học này rất phù hợp cho người đi làm học tập.

真的吗?这个价位着实低廉。

zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.

Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về từ 价位

价位 nghĩa là gì?

价位 (jià wèi) nghĩa là mức giá. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 价位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 价, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.