XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

穴位 đọc là xué wèi, nghĩa là huyệt châm cứu; vị trí mộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

穴位

[xué wèi] [穴 位]

huyệt châm cứu; vị trí mộ

中医指经脉经气聚集处,也指墓穴位置。

中医师准确地找到了患者背部的几个关键穴位。

zhōng yī shī zhǔn què dì zhǎo dào le huàn zhě bèi bù de jǐ gè guān jiàn xué wèi.

Bác sĩ đông y đã xác định chuẩn xác vài huyệt vị then chốt trên lưng người bệnh.

医生让他每天按时揉按腿部穴位。

yī shēng ràng tā měi tiān àn shí róu àn tuǐ bù xué wèi.

Bác sĩ bảo anh ấy mỗi ngày xoa bấm huyệt ở chân đúng giờ.

Hỏi đáp về từ 穴位

穴位 nghĩa là gì?

穴位 (xué wèi) nghĩa là huyệt châm cứu; vị trí mộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 穴位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 穴, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.