XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定位 đọc là dìng wèi, nghĩa là định vị; xác định vị thế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

定位

[dìng wèi] [定 位]

định vị; xác định vị thế

确定事物的位置或市场方向

公司需要重新定位产品的市场目标。

gōng sī xū yào chóng xīn dìng wèi chǎn pǐn de shì chǎng mù biāo.

Công ty cần định vị lại mục tiêu thị trường của sản phẩm.

vị trí; sự định vị

指所处的位置或确定的方向

每个人都应该对自己的社会定位有清晰的认识。

měi gè rén dōu yīng gāi duì zì jǐ de shè huì dìng wèi yǒu qīng xī de rèn shi.

Mỗi người đều nên có nhận thức rõ ràng về vị trí xã hội của chính mình.

我表哥为了放心,在孩子手机上装了定位软件。

wǒ biǎo gē wèi le fàng xīn, zài hái zi shǒu jī shàng zhuāng le dìng wèi ruǎn jiàn.

Anh họ mình vì muốn an tâm nên đã cài phần mềm định vị lên điện thoại của con.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

唉,是的。虽然很不舍,但确实得重塑职业定位了。

ài, shì de. suī rán hěn bú shè, dàn què shí de chóng sù zhí yè dìng wèi le.

Dạ vâng. Dù rất lưu luyến, nhưng thật sự phải tái định vị nghề nghiệp rồi.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

工人正在将定位销插入孔中。

gōng rén zhèng zài jiāng dìng wèi xiāo chā rù kǒng zhōng.

Công nhân đang cắm chốt định vị vào lỗ linh kiện.

Hỏi đáp về từ 定位

定位 nghĩa là gì?

定位 (dìng wèi) nghĩa là định vị; xác định vị thế. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 定位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 定位?

Thường gặp: 四轮定位 (sì lún dìng wèi) – căn chỉnh bánh xe (bảo dưỡng ô tô); 回声定位 (huí shēng dìng wèi) – định vị bằng tiếng vọng; 地理定位 (dì lǐ dìng wèi) – định vị địa lý; 声波定位 (shēng bō dìng wèi) – hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); 市场定位 (shì chǎng dìng wèi) – định vị (tiếp thị); 全球定位系统 (quán qiú dìng wèi xì tǒng) – hệ thống định vị toàn cầu (GPS).