XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卫星定位系统 đọc là wèi xīng dìng wèi xì tǒng, nghĩa là hệ thống định vị toàn cầu (GPS). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卫星定位系统

[wèi xīng dìng wèi xì tǒng] [卫 星 定 位 系 统]

hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

科研人员利用卫星定位系统追踪野生动物的迁徙路线。

kē yán rén yuán lì yòng wèi xīng dìng wèi xì tǒng zhuī zōng yě shēng dòng wù de qiān xǐ lù xiàn.

Các nhà nghiên cứu tận dụng hệ thống định vị vệ tinh để theo dấu tuyến đường di cư của động vật hoang dã.

Hỏi đáp về từ 卫星定位系统

卫星定位系统 nghĩa là gì?

卫星定位系统 (wèi xīng dìng wèi xì tǒng) nghĩa là hệ thống định vị toàn cầu (GPS).

Cách viết 卫星定位系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卫, 星, 定, 位, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.