XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卫生间 đọc là wèi shēng jiān, nghĩa là phòng tắm; nhà vệ sinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

卫生间【衛生間】

[wèi shēng jiān] [卫 生 间]

phòng tắm; nhà vệ sinh; WC

供人洗手、洗澡或大小便的房间

请问卫生间在哪里?

qǐng wèn wèi shēng jiān zài nǎ lǐ?

Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

间

就是卫生间的水管破裂了,导致地面被水泡坏了一小块。

jiù shì wèi shēng jiān de shuǐ guǎn pò liè le, dǎo zhì dì miàn bèi shuǐ pào huài le yì xiǎo kuài.

Chính là ống nước trong nhà vệ sinh bị nứt vỡ, dẫn đến sàn nhà bị nước làm hỏng một mảng nhỏ.

Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被

这个卫生间里放着一个新的脸盆。

zhè ge wèi shēng jiān lǐ fàng zhe yí gè xīn de liǎn pén.

Trong nhà vệ sinh này có để một chiếc chậu rửa mặt mới.

请问附近有没有公共卫生间?

qǐng wèn fù jìn yǒu méi yǒu gōng gòng wèi shēng jiān?

Xin hỏi gần đây có nhà vệ sinh công cộng không?

Hỏi đáp về từ 卫生间

卫生间 nghĩa là gì?

卫生间 (wèi shēng jiān) nghĩa là phòng tắm; nhà vệ sinh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 卫生间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卫, 生, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.