XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卫视 đọc là wèi shì, nghĩa là truyền hình vệ tinh; đài truyền hình vệ tinh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

卫视【衛視】

[wèi shì] [卫 视]

truyền hình vệ tinh; đài truyền hình vệ tinh

卫星电视或卫星电视台的简称。

这档文化访谈节目在某省级卫视播出后引发广泛关注。

zhè dàng wén huà fǎng tán jié mù zài mǒu shěng jí wèi shì bō chū hòu yǐn fā guǎng fàn guān zhù.

Chương trình trò chuyện văn hóa này sau khi phát sóng trên đài truyền hình vệ tinh cấp tỉnh đã thu hút sự chú ý rộng rãi.

Hỏi đáp về từ 卫视

卫视 nghĩa là gì?

卫视 (wèi shì) nghĩa là truyền hình vệ tinh; đài truyền hình vệ tinh. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 卫视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卫, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.