XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻视 đọc là qīng shì, nghĩa là khinh thường; khinh miệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

轻视【輕視】

[qīng shì] [轻 视]

khinh thường; khinh miệt; coi thường

看不起;不重视

我们绝不能轻视任何一个小问题。

wǒ men jué bù néng qīng shì rèn hé yí gè xiǎo wèn tí.

Chúng ta tuyệt đối không thể coi nhẹ bất kỳ một vấn đề nhỏ nào.

患者因轻视初期症状而延误了最佳治疗时机。

huàn zhě yīn qīng shì chū qī zhèng zhuàng ér yán wù le zuì jiā zhì liáo shí jī.

Bệnh nhân vì coi nhẹ các triệu chứng ban đầu mà bỏ lỡ thời điểm điều trị tốt nhất.

Hỏi đáp về từ 轻视

轻视 nghĩa là gì?

轻视 (qīng shì) nghĩa là khinh thường; khinh miệt. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 轻视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.