瞧不起
[qiáo bù qǐ] [瞧 BẤT 起]
coi thường; khinh miệt
看轻、轻视对方,对其不屑一顾
我们绝不能因为别人的出身而瞧不起对方。
wǒ men jué bù néng yīn wèi bié rén de chū shēn ér qiáo bù qǐ duì fāng.Chúng ta tuyệt đối không được vì xuất thân của người khác mà coi thường họ.
瞧不起 đọc là qiáo bù qǐ, nghĩa là coi thường; khinh miệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiáo bù qǐ] [瞧 BẤT 起]
coi thường; khinh miệt
看轻、轻视对方,对其不屑一顾
我们绝不能因为别人的出身而瞧不起对方。
wǒ men jué bù néng yīn wèi bié rén de chū shēn ér qiáo bù qǐ duì fāng.Chúng ta tuyệt đối không được vì xuất thân của người khác mà coi thường họ.
瞧不起 (qiáo bù qǐ) nghĩa là coi thường; khinh miệt. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 瞧, 不, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.