XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

轻蔑 đọc là qīng miè, nghĩa là khinh thường; khinh miệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

轻蔑【輕蔑】

[qīng miè] [轻 蔑]

khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị

看不起,认为没有价值

面对对手轻蔑的目光,他选择用实力说话。

miàn duì duì shǒu qīng miè de mù guāng, tā xuǎn zé yòng shí lì shuō huà.

Đối mặt với ánh mắt khinh miệt của đối thủ, anh ấy chọn dùng thực lực để chứng minh.

Hỏi đáp về từ 轻蔑

轻蔑 nghĩa là gì?

轻蔑 (qīng miè) nghĩa là khinh thường; khinh miệt. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 轻蔑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 轻, 蔑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.