污蔑【污衊】
[wū miè] [污 蔑]
phỉ báng; bôi nhọ; làm hoen ố
捏造事实来毁坏别人的名誉。
你没有证据,不能这样污蔑别人的名誉。
nǐ méi yǒu zhèng jù, bù néng zhè yàng wū miè bié rén de míng yù.Bạn không có bằng chứng, không thể bôi nhọ danh dự của người khác như vậy.
污蔑 đọc là wū miè, nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wū miè] [污 蔑]
phỉ báng; bôi nhọ; làm hoen ố
捏造事实来毁坏别人的名誉。
你没有证据,不能这样污蔑别人的名誉。
nǐ méi yǒu zhèng jù, bù néng zhè yàng wū miè bié rén de míng yù.Bạn không có bằng chứng, không thể bôi nhọ danh dự của người khác như vậy.
污蔑 (wū miè) nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 污, 蔑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.