XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

诽谤 đọc là fěi bàng, nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

诽谤【誹謗】

[fěi bàng] [诽 谤]

phỉ báng; bôi nhọ

无中生有毁坏他人名誉

捏造事实诽谤他人名誉是需要承担法律责任的。

niē zào shì shí fěi bàng tā rén míng yù shì xū yào chéng dān fǎ lǜ zé rèn de.

Bịa đặt sự thật bôi nhọ danh dự của người khác phải chịu trách nhiệm pháp lý.

lời phỉ báng; sự bôi nhọ

指诽谤言论或行为

他无法忍受网络上针对自己的恶意诽谤。

tā wú fǎ rěn shòu wǎng luò shàng zhēn duì zì jǐ de è yì fěi bàng.

Anh ấy không thể chịu đựng được những sự bôi nhọ ác ý nhắm vào mình trên mạng.

Hỏi đáp về từ 诽谤

诽谤 nghĩa là gì?

诽谤 (fěi bàng) nghĩa là phỉ báng; bôi nhọ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 诽谤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 诽, 谤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.