歌颂【歌頌】
[gē sòng] [歌 颂]
ca ngợi; tán dương; tụng ca
用诗文、音乐等公开赞美
诗人创作了大量诗篇来歌颂大自然的美好。
shī rén chuàng zuò le dà liàng shī piān lái gē sòng dà zì rán de měi hǎo.Nhà thơ đã sáng tác nhiều bài thơ để ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.
歌颂 đọc là gē sòng, nghĩa là ca ngợi; tán dương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gē sòng] [歌 颂]
ca ngợi; tán dương; tụng ca
用诗文、音乐等公开赞美
诗人创作了大量诗篇来歌颂大自然的美好。
shī rén chuàng zuò le dà liàng shī piān lái gē sòng dà zì rán de měi hǎo.Nhà thơ đã sáng tác nhiều bài thơ để ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.
歌颂 (gē sòng) nghĩa là ca ngợi; tán dương. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 歌, 颂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.