XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

称赞 đọc là chēng zàn, nghĩa là khen ngợi; tán dương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

称赞【稱讚】

[chēng zàn] [称 赞]

khen ngợi; tán dương; tán thưởng

用言语表达赞美和夸奖。

老师经常称赞他学习努力。

lǎo shī jīng cháng chēng zàn tā xué xí nǔ lì.

Thầy giáo thường xuyên khen ngợi cậu ấy chăm chỉ học tập.

大家都称赞他是一个能干的人。

dà jiā dōu chēng zàn tā shì yí gè néng gàn de rén.

Mọi người đều khen anh ấy là một người có năng lực.

她的机智勇敢赢得了大家的称赞。

tā de jī zhì yǒng gǎn yíng dé le dà jiā de chēng zàn.

Sự nhanh trí và dũng cảm của cô ấy đã giành được sự khen ngợi của mọi người.

Hỏi đáp về từ 称赞

称赞 nghĩa là gì?

称赞 (chēng zàn) nghĩa là khen ngợi; tán dương. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 称赞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 称, 赞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 称赞?

Thường gặp: 值得称赞 (zhí de chēng zàn) – đáng khen ngợi; 满口称赞 (mǎn kǒu chēng zàn) – khen ngợi hết lời.