XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

赞扬 đọc là zàn yáng, nghĩa là khen ngợi; tán thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

赞扬【讚揚】

[zàn yáng] [赞 扬]

khen ngợi; tán thành; thể hiện sự tán đồng

称赞并表扬

王老师经常赞扬那些刻苦钻研汉语语法的同学。

wáng lǎo shī jīng cháng zàn yáng nà xiē kè kǔ zuān yán hàn yǔ yǔ fǎ de tóng xué.

Thầy Vương thường khen ngợi những bạn học viên chịu khó nghiên cứu sâu ngữ pháp tiếng Trung.

他的好心得到了大家的赞扬。

tā de hǎo xīn dé dào le dà jiā de zàn yáng.

Lòng tốt của anh ấy đã nhận được sự khen ngợi của mọi người.

他因侠义举动受到了当地群众的赞扬。

tā yīn xiá yì jǔ dòng shòu dào le dāng dì qún zhòng de zàn yáng.

Anh ấy nhận được sự khen ngợi của người dân địa phương nhờ hành động nghĩa hiệp.

面对大家的赞扬,他只是谦虚地笑了笑。

miàn duì dà jiā de zàn yáng, tā zhǐ shì qiān xū dì xiào le xiào.

Đối mặt với sự khen ngợi của mọi người, anh ấy chỉ khiêm tốn mỉm cười.

Hỏi đáp về từ 赞扬

赞扬 nghĩa là gì?

赞扬 (zàn yáng) nghĩa là khen ngợi; tán thành. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 赞扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 赞, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.