XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弘扬 đọc là hóng yáng, nghĩa là phát huy; đề cao. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

弘扬【弘揚】

[hóng yáng] [弘 扬]

phát huy; đề cao; truyền bá

大力发扬、光大并广泛传播。

王老师一直致力于弘扬中华优秀传统文化与汉字之美。

wáng lǎo shī yì zhí zhì lì yú hóng yáng zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà yǔ hàn zì zhī měi.

Thầy Vương luôn nỗ lực quảng bá văn hóa truyền thống ưu tú Trung Hoa và vẻ đẹp chữ Hán.

弘扬社会正气是每个人的责任。

hóng yáng shè huì zhèng qì shì měi gè rén de zé rèn.

Phát huy chính khí xã hội là trách nhiệm của mỗi người.

弘扬中华优秀文化是当代青年的重要使命。

hóng yáng zhōng huá yōu xiù wén huà shì dāng dài qīng nián de zhòng yào shǐ mìng.

Phát huy văn hóa ưu tú Trung Hoa là sứ mệnh quan trọng của thanh niên đương đại.

弘扬艰苦奋斗的精神有助于克服各种困难。

hóng yáng jiān kǔ fèn dòu de jīng shén yǒu zhù yú kè fú gè zhǒng kùn nán.

Phát huy tinh thần phấn đấu gian khổ giúp khắc phục mọi khó khăn.

Hỏi đáp về từ 弘扬

弘扬 nghĩa là gì?

弘扬 (hóng yáng) nghĩa là phát huy; đề cao. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 弘扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弘, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.