XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发扬光大 đọc là fā yáng guāng dà, nghĩa là phát triển và quảng bá; phát huy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发扬光大【發揚光大】

[fā yáng guāng dà] [发 扬 光 ĐẠI]

phát triển và quảng bá; phát huy; phát triển rực rỡ

使优良的事物不断发展和推广。

青年人有责任把优秀的传统文化继承下来并继续发扬光大。

qīng nián rén yǒu zé rèn bǎ yōu xiù de chuán tǒng wén huà jì chéng xià lái bìng jì xù fā yáng guāng dà.

Giới trẻ có trách nhiệm kế thừa văn hóa truyền thống ưu tú và tiếp tục phát huy rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 发扬光大

发扬光大 nghĩa là gì?

发扬光大 (fā yáng guāng dà) nghĩa là phát triển và quảng bá; phát huy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发扬光大 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 扬, 光, 大 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.