XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

张扬 đọc là zhāng yáng, nghĩa là phô trương; đưa ra công khai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

张扬【張揚】

[zhāng yáng] [张 扬]

phô trương; đưa ra công khai; công bố

把事情公之于众或大肆宣扬

他的性格十分沉稳,从不张扬自己的成绩。

tā de xìng gé shí fēn chén wěn, cóng bù zhāng yáng zì jǐ de chéng jì.

Tính cách anh ấy rất trầm ổn, không bao giờ phô trương thành tích của mình.

phô trương, nổi trội, ngông nghênh

性格或行为外露、不谦虚

他的穿衣风格一向很大胆张扬。

tā de chuān yī fēng gé yí xiàng hěn dà dǎn zhāng yáng.

Phong cách ăn mặc của anh ấy luôn rất táo bạo và nổi bật.

Hỏi đáp về từ 张扬

张扬 nghĩa là gì?

张扬 (zhāng yáng) nghĩa là phô trương; đưa ra công khai. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 张扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 张, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 张扬?

Thường gặp: 不事张扬 (bù shì zhāng yáng) – một cách lặng lẽ.