XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宣扬 đọc là xuān yáng, nghĩa là tuyên truyền; quảng bá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

宣扬【宣揚】

[xuān yáng] [宣 扬]

tuyên truyền; quảng bá; lan truyền rộng rãi

广泛宣传,使大家知道。

企业不应该过度宣扬未经过验证的产品效果。

qǐ yè bú yīng gāi guò dù xuān yáng wèi jīng guò yàn zhèng de chǎn pǐn xiào guǒ.

Doanh nghiệp không nên quảng bá quá đà hiệu quả sản phẩm chưa qua kiểm chứng.

我们应该用包容与理解化解矛盾,而不是宣扬仇恨。

wǒ men yīng gāi yòng bāo róng yǔ lǐ jiě huà jiě máo dùn, ér bú shì xuān yáng chóu hèn.

Chúng ta nên dùng sự bao dung và thấu hiểu để hóa giải mâu thuẫn thay vì truyền bá lòng thù hận.

Hỏi đáp về từ 宣扬

宣扬 nghĩa là gì?

宣扬 (xuān yáng) nghĩa là tuyên truyền; quảng bá. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 宣扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宣, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.