XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 宣 đọc là xuān, nghĩa là tuyên bố (công khai); thông báo. Thuộc bộ Miên 宀. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

宣

[xuān]

tuyên bố (công khai); thông báo

哦,那还有别的可疑点吗?比如宣传内容?

ò, nà hái yǒu bié de kě yí diǎn ma? bǐ rú xuān chuán nèi róng?

Ồ, còn điểm đáng ngờ nào khác không? Ví dụ nội dung quảng cáo?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

这支部队响应号召,宣布起义。

zhè zhī bù duì xiǎng yìng hào zhào, xuān bù qǐ yì.

Lực lượng này hưởng ứng lời kêu gọi, tuyên bố khởi nghĩa.

真的吗?难道他们的回收计划只是为了做宣传?

zhēn de ma? nán dào tā men de huí shōu jì huà zhǐ shì wèi le zuò xuān chuán?

Thật sao? Lẽ nào kế hoạch tái chế của họ chỉ là để làm tuyên truyền?

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

Hỏi đáp về chữ 宣

宣 nghĩa là gì?

宣 (xuān) nghĩa là tuyên bố (công khai); thông báo.

Cách viết chữ 宣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 宣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 宣 thuộc bộ Miên (宀).

Chữ 宣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宣传 (xuān chuán) – truyền bá; 宣布 (xuān bù) – tuyên bố; 宣告 (xuān gào) – tuyên bố; 宣扬 (xuān yáng) – tuyên truyền; 宣泄 (xuān xiè) – thoát nước; 宣称 (xuān chēng) – khẳng định.