XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宣言 đọc là xuān yán, nghĩa là tuyên bố; tuyên ngôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

宣言

[xuān yán] [宣 言]

tuyên bố; tuyên ngôn

国家或政党公开阐明立场的正式文告

各国代表联合签署了关于环境保护的共同宣言。

gè guó dài biǎo lián hé qiān shǔ le guān yú huán jìng bǎo hù de gòng tóng xuān yán.

Đại diện các nước đã cùng ký kết tuyên ngôn chung về bảo vệ môi trường.

Hỏi đáp về từ 宣言

宣言 nghĩa là gì?

宣言 (xuān yán) nghĩa là tuyên bố; tuyên ngôn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 宣言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宣, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 宣言?

Thường gặp: 独立宣言 (dú lì xuān yán) – Tuyên ngôn Độc lập; 共产党宣言 (gòng chǎn dǎng xuān yán) – Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản; 世界人权宣言 (shì jiè rén quán xuān yán) – Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế.