序言 đọc là xù yán, nghĩa là lời tựa; lời nói đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 序言
序言 nghĩa là gì?
序言 (xù yán) nghĩa là lời tựa; lời nói đầu. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 序言 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 序, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.