XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

方言 đọc là fāng yán, nghĩa là phương ngữ; tiếng địa phương. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

方言

[fāng yán] [方 言]

phương ngữ; tiếng địa phương

一个特定地区人们使用的语言

中国各地的方言差异很大。

zhōng guó gè dì de fāng yán chā yì hěn dà.

Phương ngữ ở các nơi tại Trung Quốc có sự khác biệt rất lớn.

数据显示,年轻一代对方言的使用频率急剧下降。

shù jù xiǎn shì, nián qīng yí dài duì fāng yán de shǐ yòng pín lǜ jí jù xià jiàng.

Số liệu cho thấy, tần suất sử dụng phương ngữ của thế hệ trẻ sụt giảm nghiêm trọng.

Trong bài: Bàn giải pháp bảo tồn phương ngữ trước nguy cơ mai một

他的发言里杂着不少方言词汇。

tā de fā yán lǐ zá zhe bù shǎo fāng yán cí huì.

Trong phát biểu của anh ấy có lẫn không ít từ vựng phương ngữ.

好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。

hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.

Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

Hỏi đáp về từ 方言

方言 nghĩa là gì?

方言 (fāng yán) nghĩa là phương ngữ; tiếng địa phương. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 方言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 方, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 方言?

Thường gặp: 次方言 (cì fāng yán) – phương ngữ phụ; 视觉方言 (shì jué fāng yán) – (ngôn ngữ học) phương ngữ ký hiệu bằng mắt.