XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 言 đọc là yán, nghĩa là từ; ngôn từ. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

言

[yán]

từ; ngôn từ; nói

一言为定,谁忘记了谁就要请客。

yì yán wèi dìng, shuí wàng jì le shuí jiù yào qǐng kè.

Nhất trí nhé, ai quên thì người đó phải mời cơm.

Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多

请不要在别人发言时打断他们。

qǐng bú yào zài bié rén fā yán shí dǎ duàn tā men.

Xin đừng ngắt lời người khác khi họ đang phát biểu.

整体而言吧,你内心最看重什么?

zhěng tǐ ér yán ba, nǐ nèi xīn zuì kàn zhòng shén me?

Nói chung đi, trong thâm tâm bạn coi trọng điều gì nhất?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

Hỏi đáp về chữ 言

言 nghĩa là gì?

言 (yán) nghĩa là từ; ngôn từ.

Cách viết chữ 言 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 言 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 言 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 语言 (yǔ yán) – ngôn ngữ; 发言 (fā yán) – phát biểu; 言语 (yán yǔ) – từ ngữ; 传言 (chuán yán) – tin đồn; 序言 (xù yán) – lời tựa; 留言 (liú yán) – để lại lời nhắn.