留言
[liú yán] [留 言]
để lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắn
留下字句或简短信息
如果我不在家,请给我留言。
rú guǒ wǒ bú zài jiā, qǐng gěi wǒ liú yán.Nếu tôi không có ở nhà, xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.
留言 đọc là liú yán, nghĩa là để lại lời nhắn; để lại bình luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liú yán] [留 言]
để lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắn
留下字句或简短信息
如果我不在家,请给我留言。
rú guǒ wǒ bú zài jiā, qǐng gěi wǒ liú yán.Nếu tôi không có ở nhà, xin hãy để lại lời nhắn cho tôi.
留言 (liú yán) nghĩa là để lại lời nhắn; để lại bình luận. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 留, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 留言本 (liú yán běn) – sổ lưu bút; 留言簿 (liú yán bù) – sổ khách.