XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谎言 đọc là huǎng yán, nghĩa là lời nói dối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

谎言【謊言】

[huǎng yán] [谎 言]

lời nói dối

不真实的话,用来骗人的话。

时间最终会揭穿所有的谎言。

shí jiān zuì zhōng huì jiē chuān suǒ yǒu de huǎng yán.

Thời gian cuối cùng sẽ vạch trần tất cả những lời dối trá.

你得想办法把这个谎言圆过去。

nǐ děi xiǎng bàn fǎ bǎ zhè ge huǎng yán yuán guò qù.

Bạn phải tìm cách nói dối cho trôi chảy câu chuyện này.

他编织了一个谎言来隐瞒真相。

tā biān zhī le yí gè huǎng yán lái yǐn mán zhēn xiàng.

Anh ta đã dệt nên một lời nói dối để che giấu sự thật.

他用谎言掩盖了错误的事实。

tā yòng huǎng yán yǎn gài le cuò wù de shì shí.

Anh ấy dùng lời nói dối che giấu sự thật sai lệch.

Hỏi đáp về từ 谎言

谎言 nghĩa là gì?

谎言 (huǎng yán) nghĩa là lời nói dối. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 谎言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谎, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 谎言?

Thường gặp: 一派谎言 (yī pài huǎng yán) – một mớ dối trá; 满口谎言 (mǎn kǒu huǎng yán) – tuôn ra toàn lời nói dối; 善意的谎言 (shàn yì de huǎng yán) – lời nói dối vô hại.