善意的谎言
[shàn yì de huǎng yán] [善 意 的 谎 言]
lời nói dối vô hại
这是一个善意的谎言,你别放在心上。
zhè shì yí gè shàn yì de huǎng yán, nǐ bié fàng zài xīn shàng.Đây là một lời nói dối thiện chí, bạn đừng để trong lòng.
善意的谎言 đọc là shàn yì de huǎng yán, nghĩa là lời nói dối vô hại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shàn yì de huǎng yán] [善 意 的 谎 言]
lời nói dối vô hại
这是一个善意的谎言,你别放在心上。
zhè shì yí gè shàn yì de huǎng yán, nǐ bié fàng zài xīn shàng.Đây là một lời nói dối thiện chí, bạn đừng để trong lòng.
善意的谎言 (shàn yì de huǎng yán) nghĩa là lời nói dối vô hại.
Viết lần lượt từng chữ 善, 意, 的, 谎, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.