XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

语言 đọc là yǔ yán, nghĩa là ngôn ngữ; lượng từ: 门 (mén), 种 (zhǒng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

语言【語言】

[yǔ yán] [语 言]

1.ngôn ngữ; lượng từ: 门 (mén), 种 (zhǒng)

人类交流思想的符号系统

汉语是一种语言。

hàn yǔ shì yì zhǒng yǔ yán.

Tiếng Hán là một loại ngôn ngữ.

2.lời nói; ngôn từ; cách diễn đạt

指话语、言辞或表达方式

他的语言很生动。

tā de yǔ yán hěn shēng dòng.

Lời nói của anh ấy rất sinh động.

门、种

嗯,你这个语言文化研究的题目很好。

èn, nǐ zhè ge yǔ yán wén huà yán jiū de tí mù hěn hǎo.

Ừm, đề tài nghiên cứu văn hóa ngôn ngữ này của em rất tốt.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

她的文章语言简洁,重点突出。

tā de wén zhāng yǔ yán jiǎn jié, zhòng diǎn tū chū.

Văn phong bài viết của cô ấy cô đọng, nổi bật trọng tâm.

可以写社团活动、团队项目,还要写语言技能。

kě yǐ xiě shè tuán huó dòng, tuán duì xiàng mù, hái yào xiě yǔ yán jì néng.

Có thể viết hoạt động câu lạc bộ, dự án nhóm, cũng nên viết kỹ năng ngôn ngữ.

Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来

Hỏi đáp về từ 语言

语言 nghĩa là gì?

语言 (yǔ yán) nghĩa là ngôn ngữ; lượng từ: 门 (mén), 种 (zhǒng). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 语言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 语, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 语言?

Thường gặp: 元语言 (yuán yǔ yán) – siêu ngôn ngữ; 多语言 (duō yǔ yán) – đa ngôn ngữ; 语言学 (yǔ yán xué) – ngôn ngữ học; 跨语言 (kuà yǔ yán) – xuyên ngôn ngữ; 书写语言 (shū xiě yǔ yán) – ngôn ngữ viết; 人造语言 (rén zào yǔ yán) – ngôn ngữ nhân tạo.