XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

语言学 đọc là yǔ yán xué, nghĩa là ngôn ngữ học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

语言学

[yǔ yán xué] [语 言 HỌC]

ngôn ngữ học

嗯,把语言学分析和文献学结合起来,你的研究会更扎实。

èn, bǎ yǔ yán xué fēn xī hé wén xiàn xué jié hé qǐ lái, nǐ de yán jiū huì gèng zhā shi.

Ừm, đem phân tích ngôn ngữ học và văn hiến học kết hợp lại, nghiên cứu của em sẽ càng vững chắc hơn.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

我想开办一家小型语言学校。

wǒ xiǎng kāi bàn yì jiā xiǎo xíng yǔ yán xué xiào.

Tôi muốn mở một trường ngoại ngữ nhỏ.

王老师,这是计算语言学草案,我们拟削减传统语言学学分。

wáng lǎo shī, zhè shì jì suàn yǔ yán xué cǎo àn, wǒ men nǐ xuē jiǎn chuán tǒng yǔ yán xué xué fēn.

Thầy Vương, đây là dự thảo ngành Ngôn ngữ học tính toán, chúng em dự định cắt giảm tín chỉ ngôn ngữ học truyền thống.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 语言学

语言学 nghĩa là gì?

语言学 (yǔ yán xué) nghĩa là ngôn ngữ học.

Cách viết 语言学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 语, 言, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 语言学?

Thường gặp: 语言学家 (yǔ yán xué jiā) – nhà ngôn ngữ học; 社会语言学 (shè huì yǔ yán xué) – ngôn ngữ học xã hội; 元语言学意识 (yuán yǔ yán xué yì shí) – nhận thức siêu ngôn ngữ; 北京语言学院 (běi jīng yǔ yán xué yuàn) – Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh; 国防语言学院 (guó fáng yǔ yán xué yuàn) – Viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ (thành lập 1941).