XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放学 đọc là fàng xué, nghĩa là tan học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

放学【放學】

[fàng xué] [放 HỌC]

tan học

学校一天或半天的课结束,学生离校

你几点放学?

nǐ jǐ diǎn fàng xué?

Mấy giờ bạn tan học?

小美,放学了,你去哪里?

xiǎo měi, fàng xué le, nǐ qù nǎ lǐ?

Tiểu Mỹ, tan học rồi, bạn đi đâu đấy?

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

妈妈保证放学后带我去买书包。

mā ma bǎo zhèng fàng xué hòu dài wǒ qù mǎi shū bāo.

Mẹ bảo đảm sau khi tan học sẽ đưa tôi đi mua cặp sách.

太好了!我今天放学后就带它过去。

tài hǎo le! wǒ jīn tiān fàng xué hòu jiù dài tā guò qù.

Tốt quá rồi! Hôm nay sau khi tan học tớ sẽ đưa nó qua.

Trong bài: Hỏi thăm và chia sẻ cách chăm sóc thú cưng

Hỏi đáp về từ 放学

放学 nghĩa là gì?

放学 (fàng xué) nghĩa là tan học. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 放学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放学?

Thường gặp: 放学后 (fàng xué hòu) – sau giờ học.