XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

善于 đọc là shàn yú, nghĩa là giỏi về; thành thạo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

善于【善於】

[shàn yú] [善 于]

giỏi về; thành thạo

在某方面很有能力、很擅长

他善于表达自己的想法。

tā shàn yú biǎo dá zì jǐ de xiǎng fǎ.

Anh ấy giỏi bày tỏ ý kiến của bản thân.

我们要善于从偶然中发现必然。

wǒ men yào shàn yú cóng ǒu rán zhōng fā xiàn bì rán.

Chúng ta phải biết tìm ra cái tất yếu từ những điều ngẫu nhiên.

历史上很多名人都善于治国。

lì shǐ shàng hěn duō míng rén dōu shàn yú zhì guó.

Nhiều danh nhân trong lịch sử rất giỏi trị quốc.

写作时要善于运用修辞手法。

xiě zuò shí yào shàn yú yùn yòng xiū cí shǒu fǎ.

Khi viết cần biết vận dụng các phép tu từ.

Hỏi đáp về từ 善于

善于 nghĩa là gì?

善于 (shàn yú) nghĩa là giỏi về; thành thạo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 善于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 善, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.