XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拿手 đọc là ná shǒu, nghĩa là thành thạo; giỏi về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拿手

[ná shǒu] [拿 手]

thành thạo; giỏi về

擅长,对某种技术或工作很有把握。

制作中国传统剪纸是他最拿手的绝活儿。

zhì zuò zhōng guó chuán tǒng jiǎn zhǐ shì tā zuì ná shǒu de jué huó r.

Làm tranh cắt giấy truyền thống Trung Quốc là ngón nghề sở trường nhất của anh ấy.

你拿手册对照好,再打印新的纸质版交给我。

nǐ ná shǒu cè duì zhào hǎo, zài dǎ yìn xīn de zhǐ zhì bǎn jiāo gěi wǒ.

Em lấy sổ tay đối chiếu xong, rồi in bản cứng mới nộp cho thầy.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

母亲做了几道拿手的家常菜。

mǔ qīn zuò le jǐ dào ná shǒu de jiā cháng cài.

Mẹ đã làm vài món ăn gia đình sở trường.

Hỏi đáp về từ 拿手

拿手 nghĩa là gì?

拿手 (ná shǒu) nghĩa là thành thạo; giỏi về. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 拿手 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拿, 手 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 拿手?

Thường gặp: 拿手菜 (ná shǒu cài) – món sở trường; 拿手好戏 (ná shǒu hǎo xì) – vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ).