拿手菜
[ná shǒu cài] [拿 手 菜]
món sở trường
这道红烧茄子是奶奶的拿手菜,全家人都很喜欢。
zhè dào hóng shāo qié zi shì nǎi nai de ná shǒu cài, quán jiā rén dōu hěn xǐ huan.Món cà tím kho này là món sở trường của bà, cả nhà ai cũng thích.
拿手菜 đọc là ná shǒu cài, nghĩa là món sở trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ná shǒu cài] [拿 手 菜]
món sở trường
这道红烧茄子是奶奶的拿手菜,全家人都很喜欢。
zhè dào hóng shāo qié zi shì nǎi nai de ná shǒu cài, quán jiā rén dōu hěn xǐ huan.Món cà tím kho này là món sở trường của bà, cả nhà ai cũng thích.
拿手菜 (ná shǒu cài) nghĩa là món sở trường.
Viết lần lượt từng chữ 拿, 手, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.