XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拿手菜 đọc là ná shǒu cài, nghĩa là món sở trường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拿手菜

[ná shǒu cài] [拿 手 菜]

món sở trường

这道红烧茄子是奶奶的拿手菜,全家人都很喜欢。

zhè dào hóng shāo qié zi shì nǎi nai de ná shǒu cài, quán jiā rén dōu hěn xǐ huan.

Món cà tím kho này là món sở trường của bà, cả nhà ai cũng thích.

Hỏi đáp về từ 拿手菜

拿手菜 nghĩa là gì?

拿手菜 (ná shǒu cài) nghĩa là món sở trường.

Cách viết 拿手菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拿, 手, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.