XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白菜 đọc là bái cài, nghĩa là cải thảo; cải bẹ trắng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

白菜

[bái cài] [白 菜]

cải thảo; cải bẹ trắng; lượng từ: 棵 (kē), 个 (gè)

一种常见的蔬菜,叶大。

我买了一斤白菜。

wǒ mǎi le yì jīn bái cài.

Tôi đã mua nửa ký cải thảo.

棵、个

别担心,先放油,再放白菜。

bié dān xīn, xiān fàng yóu, zài fàng bái cài.

Đừng lo, cho dầu trước, rồi cho cải thảo.

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

哦,放了白菜以后再放盐吗?

ò, fàng le bái cài yǐ hòu zài fàng yán ma?

À, cho cải thảo vào rồi mới cho muối phải không ạ?

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

嗯,您说的是这些白菜吗?

èn, nín shuō de shì zhè xiē bái cài ma?

Dạ, bà nói đến chỗ cải thảo này phải không?

Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到

Hỏi đáp về từ 白菜

白菜 nghĩa là gì?

白菜 (bái cài) nghĩa là cải thảo; cải bẹ trắng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 白菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白菜?

Thường gặp: 圆白菜 (yuán bái cài) – bắp cải trắng tròn (tức là bắp cải phương Tây); 大白菜 (dà bái cài) – cải bẹ trắng; 小白菜 (xiǎo bái cài) – cải thìa; 洋白菜 (yáng bái cài) – bắp cải (bắp cải tròn thường thấy ở các nước phương Tây); 白菜价 (bái cài jià) – nghĩa đen: giá cải bắp; 白菜豆 (bái cài dòu) – đậu thận trắng.