白菜价
[bái cài jià] [白 菜 价]
nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ
白菜价 đọc là bái cài jià, nghĩa là nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bái cài jià] [白 菜 价]
nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ
白菜价 (bái cài jià) nghĩa là nghĩa đen: giá cải bắp; giá rẻ.
Viết lần lượt từng chữ 白, 菜, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.