XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 价 đọc là jià, nghĩa là hóa trị (hóa học). Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

价【價】

[jià]

1.hóa trị (hóa học)

化合价的简称。

氧元素在大多数化合物中显负二价。

yǎng yuán sù zài dà duō shù huà hé wù zhōng xiǎn fù èr jià.

Nguyên tố oxy trong đa số hợp chất thể hiện hóa trị âm hai.

2.giá; giá cả

这件衣服的价很贵。

zhè jiàn yī fu de jià hěn guì.

Giá áo này rất đắt.

你看看这两件衬衫的价格吧。

nǐ kàn kàn zhè liǎng jiàn chèn shān de jià gé ba.

Bạn xem giá của hai chiếc sơ mi này đi.

Trong bài: Thử áo sơ mi trong tiệm · 比 / 没有…那么

这种商品的价格有下降的趋势。

zhè zhǒng shāng pǐn de jià gé yǒu xià jiàng de qū shì.

Giá của loại hàng hóa này có xu hướng giảm.

真的吗?这个价位着实低廉。

zhēn de ma? zhè ge jià wèi zhuó shí dī lián.

Thật sao? Mức giá này quả thực rẻ.

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

Hỏi đáp về chữ 价

价 nghĩa là gì?

价 (jià) nghĩa là hóa trị (hóa học). Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 价 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 价 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 价 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 价值 (jià zhí) – giá trị; 价格 (jià gé) – giá; 价钱 (jià qian) – giá cả; 票价 (piào jià) – giá vé; 评价 (píng jià) – đánh giá; 特价 (tè jià) – giá đặc biệt.