XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白色 đọc là bái sè, nghĩa là màu trắng; nghĩa bóng: phản động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

白色

[bái sè] [白 色]

màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản

这件衣服是白色。

zhè jiàn yī fu shì bái sè.

Cái áo này màu trắng.

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

桌子上散落着一层白色的粉末。

zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.

Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.

是的,但是白色的也很好看。

shì de, dàn shì bái sè de yě hěn hǎo kàn.

Đúng, nhưng chiếc màu trắng cũng rất đẹp.

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về từ 白色

白色 nghĩa là gì?

白色 (bái sè) nghĩa là màu trắng; nghĩa bóng: phản động. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 白色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白色?

Thường gặp: 乳白色 (rǔ bái sè) – trắng sữa; 灰白色 (huī bái sè) – màu xám tro; 白色体 (bái sè tǐ) – lục lạp không màu; 米白色 (mǐ bái sè) – trắng ngà; 苍白色 (cāng bái sè) – nhợt nhạt; 白色人种 (bái sè rén zhǒng) – chủng tộc da trắng.