XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 色 đọc là sè, nghĩa là màu sắc; Lượng từ: 种 (zhǒng). Thuộc bộ Sắc 色. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

色

[sè]

1.màu sắc; Lượng từ: 种 (zhǒng); vẻ ngoài

指颜色,也指外表样子

这件衣服的色很好。

zhè jiàn yī fu de sè hěn hǎo.

Màu áo này rất đẹp.

2.thần sắc, vẻ mặt

脸上露出的神情

他听了喜形于色。

tā tīng le xǐ xíng yú sè.

Anh ấy nghe xong vui hiện rõ trên mặt.

3.loại, hạng

指种类

店里各色水果都有。

diàn lǐ gè sè shuǐ guǒ dōu yǒu.

Trong tiệm đủ các loại hoa quả.

4.sắc dục

指情欲

大家都说他很好色。

dà jiā dōu shuō tā hěn hào sè.

Mọi người đều nói anh ta rất háo sắc.

种

白色的没有黑色的那么漂亮吗?

bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?

Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?

Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样

每个人在生活中都有不同角色。

měi gè rén zài shēng huó zhōng dū yǒu bù tóng jué sè.

Mỗi người trong cuộc sống đều có những vai trò khác nhau.

是吗?你拿那个黑色的试一下。

shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.

Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.

Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样

Hỏi đáp về chữ 色

色 nghĩa là gì?

色 (sè) nghĩa là màu sắc; Lượng từ: 种 (zhǒng). Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 色 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 色 thuộc bộ Sắc (色).

Chữ 色 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 白色 (bái sè) – màu trắng; 红色 (hóng sè) – màu đỏ (màu sắc); 绿色 (lǜ sè) – màu xanh lá; 蓝色 (lán sè) – màu xanh lam; 颜色 (yán sè) – màu sắc; 黄色 (huáng sè) – màu vàng.