XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蓝色 đọc là lán sè, nghĩa là màu xanh lam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

蓝色【藍色】

[lán sè] [蓝 色]

màu xanh lam

像晴朗天空那样的颜色

我喜欢蓝色。

wǒ xǐ huan lán sè.

Tôi thích màu xanh lam.

垃圾桶在门后边,有蓝色的。

lā jī tǒng zài mén hòu biān, yǒu lán sè de.

Thùng rác ở sau cửa, có cái màu xanh lam.

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。

tā jīn tiān chuān le yì tiáo lán sè de niú zǎi kù.

Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.

请把纸放到蓝色垃圾桶里。

qǐng bǎ zhǐ fàng dào lán sè lā jī tǒng lǐ.

Hãy bỏ giấy vào thùng rác màu xanh lam.

Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把

Hỏi đáp về từ 蓝色

蓝色 nghĩa là gì?

蓝色 (lán sè) nghĩa là màu xanh lam. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 蓝色 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蓝, 色 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 蓝色?

Thường gặp: 天蓝色 (tiān lán sè) – xanh lam; 淡蓝色 (dàn lán sè) – xanh nhạt; 蓝色剂 (lán sè jì) – Chất độc Màu Xanh; 靛蓝色 (diàn lán sè) – màu xanh chàm; 蓝色妖姬 (lán sè yāo jī) – hoa hồng xanh; 蓝色小精灵 (lán sè xiǎo jīng líng) – xì trum.