XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

景点 đọc là jǐng diǎn, nghĩa là điểm du lịch; danh lam thắng cảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

景点【景點】

[jǐng diǎn] [景 点]

điểm du lịch; danh lam thắng cảnh

供游览观赏的地方

这个城市有许多吸引外国游客的著名景点。

zhè ge chéng shì yǒu xǔ duō xī yǐn wài guó yóu kè de zhù míng jǐng diǎn.

Thành phố này có rất nhiều điểm du lịch nổi tiếng thu hút du khách nước ngoài.

长城是中国最著名的景点之一。

cháng chéng shì zhōng guó zuì zhù míng de jǐng diǎn zhī yī.

Vạn Lý Trường Thành là một trong những danh lam thắng cảnh nổi tiếng nhất Trung Quốc.

这个景点已经被列入保护范围。

zhè ge jǐng diǎn yǐ jīng bèi liè rù bǎo hù fàn wéi.

Địa điểm du lịch này đã được đưa vào phạm vi bảo vệ.

导游正在为大家讲解景点的历史。

dǎo yóu zhèng zài wèi dà jiā jiǎng jiě jǐng diǎn de lì shǐ.

Hướng dẫn viên đang thuyết minh lịch sử điểm tham quan cho mọi người.

Hỏi đáp về từ 景点

景点 nghĩa là gì?

景点 (jǐng diǎn) nghĩa là điểm du lịch; danh lam thắng cảnh. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 景点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 景, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 景点?

Thường gặp: 旅游景点 (lǚ yóu jǐng diǎn) – điểm hấp dẫn du lịch.