XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

观点 đọc là guān diǎn, nghĩa là quan điểm; góc nhìn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

观点【觀點】

[guān diǎn] [观 点]

quan điểm; góc nhìn; lập trường

对事物的看法或立场

老师有新观点。

lǎo shī yǒu xīn guān diǎn.

Giáo viên có quan điểm mới.

个

那么,我会把这些观点写进报告,供大家参考。

nà me, wǒ huì bǎ zhè xiē guān diǎn xiě jìn bào gào, gòng dà jiā cān kǎo.

Vậy thì, tôi sẽ đưa những quan điểm này vào báo cáo để mọi người tham khảo.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

他的观点正在向主流思想靠拢。

tā de guān diǎn zhèng zài xiàng zhǔ liú sī xiǎng kào lǒng.

Quan điểm của anh ấy đang dần xích lại gần với tư tưởng chủ lưu.

只要我们点击互动,它就一直推送同类观点吗?

zhǐ yào wǒ men diǎn jī hù dòng, tā jiù yì zhí tuī sòng tóng lèi guān diǎn ma?

Chỉ cần chúng ta bấm tương tác, nó liền liên tục đẩy quan điểm cùng loại à?

Trong bài: Bong bóng thông tin thuật toán · 只要……就……

Hỏi đáp về từ 观点

观点 nghĩa là gì?

观点 (guān diǎn) nghĩa là quan điểm; góc nhìn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 观点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 观, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 观点?

Thường gặp: 历史观点 (lì shǐ guān diǎn) – quan điểm lịch sử.