XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

观念 đọc là guān niàn, nghĩa là khái niệm; suy nghĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

观念【觀念】

[guān niàn] [观 念]

khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng

对事物看法或思想意识

年轻人的观念和老人不同。

nián qīng rén de guān niàn hé lǎo rén bù tóng.

Quan niệm của người trẻ khác với người già.

互相尊重各自的观念,家庭关系才会更和谐。

hù xiāng zūn zhòng gè zì de guān niàn, jiā tíng guān xì cái huì gèng hé xié.

Tôn trọng lẫn nhau về quan niệm của mỗi người, quan hệ gia đình mới càng hòa thuận.

Trong bài: Khác biệt quan niệm tiêu dùng giữa hai thế hệ · 对……来说

这种观念根深蒂固,难以改变。

zhè zhǒng guān niàn gēn shēn dì gù, nán yǐ gǎi biàn.

Quan niệm này ăn sâu bám rễ, khó thay đổi.

嗯,我觉得它打破传统审美观念,很有冲击力。

èn, wǒ jué de tā dǎ pò chuán tǒng shěn měi guān niàn, hěn yǒu chōng jī lì.

Ừm, mình thấy nó phá vỡ quan niệm thẩm mỹ truyền thống, rất có sức tác động.

Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại

Hỏi đáp về từ 观念

观念 nghĩa là gì?

观念 (guān niàn) nghĩa là khái niệm; suy nghĩ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 观念 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 观, 念 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 观念?

Thường gặp: 强迫观念 (qiǎng pò guān niàn) – quan niệm cưỡng chế; 绝对观念 (jué duì guān niàn) – ý niệm tuyệt đối (trong triết học Hegel).