XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怀念 đọc là huái niàn, nghĩa là nhớ thương; nghĩ đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

怀念【懷念】

[huái niàn] [怀 念]

nhớ thương; nghĩ đến; hồi tưởng

想念过去的人或事

我很怀念大学时的生活。

wǒ hěn huái niàn dà xué shí de shēng huó.

Tôi rất nhớ thương cuộc sống thời đại học.

nỗi nhớ; sự tưởng nhớ

思念之情

他对老朋友的怀念一直没有减少。

tā duì lǎo péng yǒu de huái niàn yì zhí méi yǒu jiǎn shǎo.

Nỗi nhớ của anh ấy dành cho bạn cũ chưa từng vơi bớt.

这首诗歌表达了作者对故乡的怀念。

zhè shǒu shī gē biǎo dá le zuò zhě duì gù xiāng de huái niàn.

Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê hương của tác giả.

Hỏi đáp về từ 怀念

怀念 nghĩa là gì?

怀念 (huái niàn) nghĩa là nhớ thương; nghĩ đến. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 怀念 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怀, 念 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.