XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怀孕 đọc là huái yùn, nghĩa là mang thai; đã thụ thai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

怀孕

[huái yùn] [怀 孕]

mang thai; đã thụ thai; sự có thai

雌性体内有胚胎发育

姐姐怀孕已经六个月了,家人都细心照料她的饮食。

jiě jie huái yùn yǐ jīng liù gè yuè le, jiā rén dōu xì xīn zhào liào tā de yǐn shí.

Chị gái đã mang thai sáu tháng, cả nhà đều chăm sóc chu đáo từng bữa ăn của chị.

孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。

yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.

Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.

孕妇在怀孕期间需要特别注意饮食营养。

yùn fù zài huái yùn qī jiān xū yào tè bié zhù yì yǐn shí yíng yǎng.

Phụ nữ mang thai trong thời gian thai kỳ cần đặc biệt chú ý dinh dưỡng ăn uống.

Hỏi đáp về từ 怀孕

怀孕 nghĩa là gì?

怀孕 (huái yùn) nghĩa là mang thai; đã thụ thai. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 怀孕 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怀, 孕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.